Tài nguyên THƯ VIỆN

GÓC LỊCH SỬ- tự hào việt nam

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bản tin thư viện

    Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    Ảnh ngẫu nhiên

    486535576_687504323842812_4192407978136768961_n.jpg 486500788_687500893843155_8917663302820642951_n.jpg 486401439_687500637176514_6347543047210448692_n.jpg 486294196_687501327176445_6249731343958734534_n.jpg 486256531_687505017176076_4698278582158444056_n.jpg 486146484_687504613842783_7808117533976263193_n.jpg 486140471_687504337176144_5997173459261202020_n.jpg 486128752_687501447176433_2153146775747211441_n.jpg 486117905_687501973843047_5705350894154693155_n.jpg 486108360_687500860509825_7055729163068952091_n.jpg 486100845_687500907176487_7489795251974386868_n.jpg 486035662_687502307176347_2028289640818027344_n.jpg 486024179_687504430509468_37485015750359318_n.jpg 486011789_687502430509668_5915568254882798963_n.jpg 485931918_687500883843156_1958291412881915226_n.jpg 485926560_687504983842746_1036604437140465450_n.jpg 485926242_687504607176117_474982271559330172_n.jpg 485901515_687501970509714_3422404357053098050_n.jpg 485897349_687502257176352_7447090423107471980_n.jpg 485879015_687504650509446_564184650854094885_n.jpg

    sách nói

    Tủ sách kỹ năng sống

    Góc an toàn giao thông

    Please come in

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ BẠN ĐỌC ĐẾN VỚI WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG - XÃ THANH MIỆN - TP HẢI PHÒNG

    THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG GIỚI THIỆU SÁCH CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH 26/3

    Chào mừng quý vị đến với website của Thư viện trường Tiểu học Tứ Cường- Xã Thanh Miện- Thành phố Hải Phòng

    Bài tập chính tả 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 08h:12' 04-02-2026
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP CHÍNH TẢ
    BÀI 1
    PHÂN BIỆT c/k
    1. Điền vào chỗ trống c hoặc k cho thích hợp :
    cái …..éo, …..ủ gừng, chữ …..í, cái …..ân, con …..iến, bánh …..uốn
    2. Giải câu đố sau :
    Mình dài bốn cạnh thẳng băng
    Chỉ thích đường thẳng, đường cong xin chào.
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    3. Điền vào chỗ trống c hoặc k:
    Bạn …..im …..ể lại chuyện …..ác bạn đi ..…âu ..…á.
    4. Dòng nào ghi đúng trật tự bảng chữ cái ? Ghi lại tên các chữ cái của
    dòng đó.
    a) ả, ă, â, b, c
    b) ă, â, a, b, c
    c) a, â, ă, b, c
    d) â, ă, a, c, b
    5. Bạn Dũng xếp tên các ban trong bàn theo trật tự bảng chữ cái bị sai:
    Binh, Cúc, An, Dũng. Em hãy giúp bạn xếp lại cho đủng.

    …………………………………………………………………………....
    PHÂN BIỆT l/n
    6. Điền vào chỗ trống l hoặc n :
    a) Giọt sương …..ong …..anh.
    b) Gấu đi …..ặc ..…è
    c) Ăn uống …..o ..…ê.
    d) Mặt đất …..ứt …..ẻ
    7. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ..…..yên, ..….. nhẹ, ….... lẽ, ……. nhọc, im ….…, bệnh …..... (lặng,
    nặng)
    b) …… xóm, …… tiên, ……. quê, …… Bân. (làng, nàng)
    8. Điền vào chỗ trống an hoặc ang :
    a) Dây khoai l….. l..… khắp vườn.
    b) Cửa h..`.... nhà em b..´.... hoa qụả.
    c) T….´.. b..`…. xoè rộng một góc sân.
    d) Dân l..`.... d..`.... h..`..… ngang đắp đập.
    e) Trên đài quan sát, anh chiến sĩ nhìn s….. trận địa quân thù, thấy xe
    pháo ngổn ng…...
    9. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống :
    Ở thành phố quê hương tôi, nhà cửa ..… (sang, san) sát, phố xá dọc …
    (ngang, ngan), thẳng ……. (hàng, hàn) ngay lối.

    BÀI 2
    PHÂN BIỆT s/x
    1. Điền vào chỗ trống s hay x :
    Ngay ..…át dưới chân đồi, con …..ông Vạn nước …..anh ngắt chảy qua.
    Chiều chiều người ..…uống quảy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên.
    2. Ghép từng tiếng ở cột trái với những tiếng thích hợp ở cột phải tạo
    thành từ :

    3. Tìm tên các loại cây được viết:
    a) Bắt đầu bằng s:…………………………………………………………
    b) Bắt đầu bằng x:………………………………………………………...
    PHÂN BIỆT ăn/ăng
    4. Điền vào chỗ trống ăn hoặc ăng :
    a) Món m….. xào này m …...
    b) Tr..…. sắp l…...

    c) Chiếc kh….. tr....… tinh.
    5. Ghép từng tiếng ở cột trái với những tiếng thích hợp ở cột phải để tạo
    thành từ :

    6. Giải câu đố sau :
    a)
    Dệt từ sợi bông
    Mà lại có công
    Giúp người rửa mặt.
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    b)
    Vài hàng cước trăng
    Có cán cầm tay
    Giúp bé hằng ngày
    Đánh răng sạch bóng.

    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    PHÂN BIỆT g/gh
    7. Điền g hoặc gh vào chỗ trống :
    …..ế gỗ, nhà …..a, ..…i bài, con ..…à, ..…ặt lúa, …..ửi thư, …..é thăm.
    8. Giải câu đố sau :
    Lâp la lâp lánh
    Treo ở trên tường
    Trước khi đến trường
    Bé soi chải tóc.
    (Là cái gì?)
    …………………………………………………………………………….
    9. Trong tổ Nam có 3 bạn : Nguyễn Hải Anh, Lê Tuấn Anh, Đỗ Đức
    Anh. Nam chưa xếp được tên các bạn này theo trật tự bảng chữ cái. Em
    hãy giúp bạn.
    …………………………………………………………………………….
    BÀI 3
    PHÂN BIỆT ng/ngh
    1. Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống :
    a) Con gà ..…ủ dưới gốc cây …..ồ.
    b) Con …..é con …...iêng đôi mắt nhìn mẹ

    2. Nối từng tiếng ở cột bên trái với tiếng thích họp ở cột bên phải để tạo
    từ :

    3. Điền vào chỗ trống ng hay ngh và giải câu đố sau :
    ..…ề gì chân lấm tay bùn
    Cho ta hạt gạo ấm no mỗi ngày ?
    (Là nghề gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    PHÂN BIỆT tr/ch
    4. Điền vào chỗ trống tr hoặc ch :
    a) …..ưa đến …..ưa mà ..…ời đã nắng …..ang …..ang.
    b) …..ong …..ạn mẹ em để ..…én bát, …..ai lọ, xoong ..…ảo.
    5. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) thuỷ ..…, buổi ..…, ….. chuộng, ….. đình. (chiều, triều)
    b) ..… thu, ..… kết,….. thành,….. thuỷ. (trung, chung)

    6. Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in đậm trong câu sau cho
    thích hợp :
    Hằng ngày, các bạn tre cần năng tập thê dục, tắm rưa sạch se đê cho
    thân thê được khoe mạnh
    7. Chọn tiếng trong ngoặc đơn để điền vào từng chỗ trống cho thích hợp
    :
    Chú Quảng ….. (kể, ke) cho tôi nghe cách đánh cá đèn. Lạ lùng thật đó,
    ….. (chẳng, chẵng) cần ….. (lưỡi, lưởi) câu (chẳng, chằng) cần mồi,
    (chỉ, chĩ) ….. dùng ánh sáng để ….. (nhử, nhữ) cá. Người ta đốt đèn …..
    (giữa, giửa) biển.
    (Theo Tiếng Việt 4, H., 2001
    BÀI 4
    PHẬN BIỆT iê/yê
    1. Điền vào chỗ trống iê hay yê và giải câu đố sau :
    a)
    Chẳng ai b..´.. t mặt ra sao
    Chi nghe t…..ng thét trên cao ầm ầm.
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    b)
    Mỏ xanh lông b. ….c

    Trên cành lặng ..…n
    Bỗng vụt như tên
    Lao mình bắt cá.
    (Là chim gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    2. Nối từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phái để tạo từ :

    3. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ..… vào,….. thịt, đi….., ….. sư, tham..…, ….. bò. (da, gia, ra)
    b) ..… thư,..… cá, con ….., ….. thịt, ….. mắt, ..… điệp. (dán, gián, rán)
    PHÂN BIỆT r/d/gì
    4. Tìm từ chứa tiếng có âm đầu d, gi hoặc r có các nghĩa sau :
    a) Phần bọc ngoài cơ thể:…………………………………………………
    b) Tên gọi chung của các loại thực vật dùng để ăn:………………………
    c) Đồ bằng gỗ dùng để nằm:……………………………………………...
    PHÂN BIỆT ân/âng

    5. Điền vào chỗ trống ân hay âng :
    a) Gần mực thì đen g..… đèn thì sáng.
    b) Nước đến ch….. mới nhảy.
    c) Chị ngã em n…...
    6. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ….. trán, học ..…, ….. trăng, văn ..…, ….. hào quang. (vần, vầng)
    b) nhân..…, ..… trào, người..…, ..… làng, ..… lên, hiến …... (dân, dâng)
    BÀI 5
    PHÂN BIỆT ia/ya
    1. Điền vào chỗ trống ia hay ya :
    đêm khu..…, cây m…..´….. , ý ngh..…~… ,t….... nắng
    2. Giải câu đố sau :
    Thân tròn nhiều đốt
    Phơ phất lá dài
    Róc hết vỏ ngoài
    Bé ăn ngọt lịm
    (Là cây gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    3. Tìm từ có tiếng chứa l hoặc n có nghĩa như sau :
    a) Thịt không có xương và mỡ: …………………………………………..
    b) Không phát ra tiếng động và tiếng ồn ào:……………………………..

    c) Trái nghĩa với nhẹ:…………………………………………………….
    4. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ
    a) ..… yên, ….. lời, ….. lẽ, bệnh ….. (lặng, nặng)
    b) …... linh, ..…. tung, ….. nấu, ….. vôi. (lung, nung).
    5. Giải các câu đố sau :
    a)
    Cùng họ hàng với táo
    Da vàng quả lại dài
    Ăn vào liền hết khát
    Đoán được đúng mới tài
    (Là quả gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    b)
    Cây gì không lá không hoa
    Sáng ngày sinh nhật, cả nhà vây quanh.
    (Là cây gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    PHÂN BIỆT en/eng
    6. Chọn en hay eng điền vào chỗ trống để tạo từ :
    hoa s..…, tiếng k…... cái x…..., bảng đ…..., đánh k…...
    7. Tìm từ có tiếng chứa vần en hoặc eng có nghĩa như sau :

    a) Trái nghĩa với trắng:…………………………………………..
    b) Vật có tiếng kêu để báo hiệu:……………………………………
    c) Tổ của con tằm:…………………………………………..
    8. Giải câu đố sau :
    Tối mù tối mịt
    Bật một tiếng tách
    Ánh sáng chối loà
    Sáng hết cả nhà.
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………………………….
    PHÂN BIỆT i/iê
    9. Điền i hay iê vào chỗ trống và giải các câu đố sau :
    a)
    Quả mọc bốn bên
    Xanh trên ch..´..n dưới
    Cứ nghe tên nhau
    Chẳng th..´..u chẳng thừa
    (Là quả gì?)
    …………………………………………………………………………….
    b)
    Con gì bé tí

    Chăm chỉ suốt ngày
    Bay khắp vườn cây
    T..`…m hoa k..´…m mật
    (Là con gì ?)
    ……………………………………………………………………………
    10. Điền vào chỗ trống i hoặc iê :
    cái k…m, cái k..`.., thanh k..´…m,
    con ch…m, lúa ch…m, ch…`…m nổi,
    kim t…m, mực t..´… m,
    BÀI 6
    PHÂN BIỆT ai/ay
    1. Điền vào chỗ trống ai hay ay ?
    Ng..`… hôm qua ở lại
    Trên cành hoa trong vườn
    Nụ hộng lớn lên m…~…
    Đợi đến ng..`… toả hương
    (Theo Bế Kiến Quốc)
    2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) … đầu, dòng ….., bươn ….., … xiết. (chải, chảy)
    b) con ….., hôm ….., ….. mai, ….. lưng. (nay, nai)
    3. Tìm từ có tiếng chứa vần ai hoặc ay có nghĩa như sau :

    a) Bộ phận nằm ở 2 bên đầu, dùng đế nghe:……………………………
    b) Bộ phận cơ thể dùng để cầm nắm các vật:……………………………
    4. Điền vào chỗ trống s hay x :
    Các vì …ao nhấp nhánh
    Trên ánh …áng bầu trời
    Những ảnh hình lấp lánh
    …oi vô hạn, vô hồi.
    (Các Mác)
    5. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ….. thịt, giọt ….., bộ ….., ..… sớm. (sương, xương)
    b) ….. lạc, nước ….., hông ….., ..… nổi. (sôi, xôi)
    6. Tìm những từ viết sai chính tả và viết lại cho đúng :
    Tự sa sưa thuở nào
    Trong rừng sanh xâu thẳm
    Đôi bạn xống bên nhau
    Bê Vàng và Dê Trắng.
    (Theo Định Hải)
    ……………………………………………………………………………
    PHÂN BIỆT thanh hỏi/thanh ngã
    7. Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm rồi giải các câu đố
    sau :

    a) Cây gì lá nho
    Qua nó xinh xinh
    Vàng tươi triu cành
    Bày trong ngày tết
    (Là cây gì ?)
    …………………………………………………………
    b) Cây bò trên đất
    Lá ráp qua tròn
    Ruột đo như son
    Vo ngoài xanh thâm
    (Là cây gì ?)
    …………………………………………………………
    8. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ..… xanh, ….. rác, thi …..., xôi ….., ….... mồ hôi. (đỗ, đổ)
    b) ….. ngơi,….. ngợi, suy ..…, ..… têt. (nghỉ, nghĩ)
    9. Tìm những từ viết sai trong câu sau và viết lại cho đúng :
    Những con bói cá mõ dài, lông sặc sở. Những con cuốc đen trùi trũi len
    lõi giữa các bụi ven bờ.
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    BÀI 7
    PHÂN BIỆT ui/uy
    1. Điền vào chỗ trống uy hoặc ui :
    ngọn

    tàu
    cái m..~.. th…`…

    n..'…

    nh….. hoa

    cái t..'..

    t… vậy

    h… hiệu

    v… vẻ

    2. Tìm từ có tiếng chứa vần ui hay uy có nghĩa như sau :
    a) Chỉ phương tiện giao thông bằng đường thuỷ:………………………...
    b) Không may mắn (theo cách nói của người miền Nam):………………
    c) Bộ phận của cơ thể dùng để thở, ngửi:……………………………
    3. Giải 2 câu đố sau, biết rằng đó là con vật, vật có tên gọi được viết
    bằng chữ chứa vần ui hoặc uy :
    a) Băng rừng dày

    b) Thân tôi bằng sắt

    Trên đồng cỏ

    Nổi được trên sông

    Địu con nhỏ

    Chở chú hải quân

    Trong túi mềm

    Tuần tra trên biển.
    (Là con gì ?)

    (Là cái gì ?)

    ……………………………………………………………………………
    PHÂN BIỆT tr/ch
    4. Điền vào chỗ trống ch hoặc tr :
    a) Công ….a như núi Thái Sơn
    Nghĩa mẹ như nước …ong nguồn chảy ra.
    b) Trời …ong xanh, nước …ong vắt, bầu không khí …ong lành.
    c) Gió thổi làm …ong …óng quay tít.
    5. Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau và viết lại cho đúng :
    Chên nương, mỗi người một việc. Người lớn đánh châu ra đồng. Các cụ
    già nhặt cỏ, đốt lả. Mấy trú bẻ tìm trô ven suối để bắc bếp thôi cơm.
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………….
    6. Giải câu đố sau :
    Vốn là bạn của mây bông
    Bớt sắc sáng giữa tầng không đêm về ?
    (Là những chữ gì)
    …………………………………………………………
    PHÂN BIỆT iên/iêng
    7. Điền iên hoặc iêng vào chỗ trống :

    a) Ở h…`… gặp lành.
    b) Một m…´… khi đói bằng một gói khi no.
    c) M…… nói tay làm.
    d) Sóng yên b…'… lặng.
    8. Viết lại những từ sau cho đúng chính tả :
    thiêng nga, miến bánh, tiến nói, điềng từ, nghiên ngả.
    9. Giải câu đố sau :
    Cái gì chúm chím đáng yêu
    Thốt lời chào hỏi, nói nhiều điều hay.
    (Là cái gì)
    …………………………………………………………
    BÀI 8
    Phân biệt ao/au
    1. Điền vào chỗ trống ao/au
    Một ông s….. sáng
    Hai ông sáng s…..
    b) Tiền trao ch..´… múc.
    2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống:
    a) chim ..…, số ..…, điểm ..…, huýt ….., cây ..…, thứ …... (sáo, sáu)
    b) ….. thấp, núi ….., quả ….., hươu ..… cổ. (cao, cau)
    3. Tìm từ chứa tiếng có vần au hoặc ao có nghĩa như

    a) Trái nghĩa với thấp:……………………………
    b) Số bé hơn số 7:……………………………
    PHÂN BIỆT r/d/gi
    4. Điền vào chỗ trống d hoặc r và giải câu đố sau :
    …a cóc mà bọc trứng gà
    Bổ …a thơm nức cả nhà muốn ăn.
    (Là quả gì ?)
    …………………………………………………………
    5. Tìm từ có tiếng chứa âm đầu d, gỉ hoặc r có nghĩa như sau :
    a) Người phụ nữ dạy học:……………………………
    b) Lông mọc ở cằm, ở mép:……………………………
    c) Đồ bằng sắt có lưỡi, dùng để thái:……………………………
    6. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) để …..., ..… giật, tranh .…., ..… dụm ,..… rẽ, ..… mạch. (dành, giành,
    rành)
    b) ..… ăn, ….. rĩ, mặc ..…, buồn …... (dầu, rầu)
    PHÂN BIỆT uôn/ uông
    7. Điền vào chỗ trống uồn hoặc uông :
    a) Tháng bảy heo may, ch ..`.. ch…`.. bay thì bão.
    b) Cây có cội, nước có ng..`…
    c) …´.. nước nhớ nguồn.

    d) Đo bò làm ch..`…
    8. Giải câu đố sau :
    Con gì bay thấp thì mưa
    Bay cao thì năng, bay vừa thì râm ?
    (Là con gì ? )
    …………………………………………………………
    9. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) bánh ……. quýt,…... sách,…... lá. (cuốn, cuống)
    b) ..… cây,..… nước,….. thuốc,….. mình. « (uốn, uống)
    BÀI 9
    1. Điền d, gi hoặc r vào chỗ trống trong câu sau cho thích hợp :
    Thầy ..…áo em tuy đã ..…à nhưng ….a dẻ vẫn hồng hào vì thầy chăm
    tập thể …..ục và ..…ữ gìn sức khoẻ. ..…ọng của thay sang sảng, ..…áng
    đi nhanh nhẹn.
    2. Ghép tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải đế tạo từ :

    3. Điền vào chỗ trống an, ang hoặc ăng để hoàn chỉnh câu đố sau rồi giải
    đố :
    Da tr..´.. muốt .
    Ruột tr..´… tinh
    B ….. với học sinh
    Thích cọ đầu vào b …`…
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………
    4. Điền vào chỗ trống iê hoặc yê và giải câu đố sau :
    Hai cô con gái sinh đôi
    Mà sao lại thấy suốt đời ở r…..ng
    Ngày thì ngó ngó ngh…..ng ngh..…ng
    Khi buồn đẫm lệ, khi du…..n lại cười.
    (Là gì ?)

    …………………………………………………………
    5. Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào các chữ in đậm trong 2 câu sau :
    Chỉ ít lâu sau, ngô đa thành cây rung rung trước gió và ánh
    nắng. Nhưng lá ngô rộng dài, trô ra mạnh me, non nà.
    6. Bạn Hà xếp tên 4 bạn trong tổ không đúng trật tự bảng chữ cái. Em
    hãy giúp bạn xếp lại cho đúng.
    Nguyễn Hương Lan, Nguyễn Phương Lan, Đỗ Thị Lan, Lê Hương Lan.
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    BÀI 10
    PHÂN BIỆT c/k
    1. Điền vào chỗ trống c hoặc k :
    a)
    ….on ….iến mà leo …ành đa
    Leo phải …ành cộc leo ra leo vào.
    b) Có …ông mài sắt có ngày nên …im.
    c) Ăn quả nhớ …ẻ trồng …ây.
    2. Giải câu đố sau :
    a)

    Cầu gì bắc ở công viên
    Trẻ em xúm xít trượt trên cầu này ?

    (Là gì ?)
    …………………………………………………………
    b) Mình em bé tí
    Đầu nhọn, đuôi dài
    Luôn giúp mọi người
    Áo quần lành lặn.
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………
    3. Ghép từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải để tạo từ :

    PHÂN BIỆT l/n
    4. Điền vào chỗ trống / hoặc n và giải các câu đố sau :
    Cũng từ …úa …êp sinh ra
    Xanh xanh từng hạt, đậm đà quê hương
    Lúc …. àm bánh, khi… ấu chè

    …á sen ủ ngát đi về cùng theo ?
    (Là gì?)
    …………………………………………………………
    5. Ghép từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải để tạo từ

    6. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) kì ..…, mặt ….., người ..…, ..… lùng. (lạ, nạ)
    b) ..… lắng, ….. nê, ….. âu, ….. ấm. (lo, no)
    PHÂN BIỆT thanh hỏi/thanh ngã
    7. Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào các chữ in đậm và giải câu đố sau
    a)
    Nhô cao giưa mặt một mình
    Hít thơ thật gioi lại tinh ngưi mùi.
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………

    b)
    Mình tôi màu đo
    Miệng thời hú vang
    Ở đâu có lưa
    Có tôi sẵn sàng.
    (Là xe gì ?)
    …………………………………………………………
    8. Ghép từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải đế tạo từ

    9. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ….. tranh, ….. vang, vui….., …... vời. (vẽ, vẻ)
    b) …..nghiêng, ..…ba, ….. sóng soài. (ngã, ngả)
    BÀI 11
    PHÂN BIỆT g/gh
    1. Chọn g hay gh điền vào chỗ trống cho thích hợp :
    cố ….ắng, gặp .…ỡ,…. ần gũi, ….é thăm, gồ ….ề.

    2. Tìm 5 từ có 2 tiếng có âm đầu được ghi là g hoặc gh.
    M : gọn ghẽ
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    3. Giải các câu đố sau :
    a) Con gì mào đỏ
    Lông mượt như tơ
    Sáng sớm tinh mơ
    Gọi người thức dậy ?
    (Là con gì ?)
    …………………………………………………………
    b)
    Bốn chân mà chỉ ở nhà
    Khi nào khách tới kéo ra mời ngồi ?
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………
    PHÂN BIỆT s/x
    4. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ..… số, cửa ….., ….. giun, ….. lồng. (sổ, xố)
    b) sản .…., ….. cơm, năng …., …..kho. (suất, xuất)
    5. Điền s hay x vào chỗ trống và giải câu đố sau :

    a) Con gì lách chách
    Hay bắt tìm …âu
    Cho cây ..:anh màu
    Quản đâu khó nhọc ?
    (Là con gì?)
    …………………………………………………………
    b) Cái mỏ …inh …inh
    Hai chân tí …íu
    Lông vàng mát dịu
    Chiêm chiếp …uốt ngày
    (Là con gì ?)
    …………………………………………………………
    PHÂN BIỆT ươn/ương
    6. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) trọng….., ….. vòng, ..… sức, ..… lờ, thương ….., bay …... .(lượn,
    lượng)
    b) ….. vãi, ..… mình, ..… lên, ….. miện. (vương, vươn)
    7. Ghép từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải để tạo từ :

    BÀI 12
    PHÂN BIỆT ng/ngh
    1. Điền ng hay ngh vào từng chỗ trống cho thích hợp :
    bắp …..ô, suy …..ĩ, ngộ …..inh, con …..é, giấc ..…ủ.
    PHÂN BIỆT tr/ch
    2. Tìm 5 từ có 2 tiếng có âm đầu được ghi bằng ng hoặc ngh :
    M : nghịch ngợm
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    3. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống đế tạo từ :
    a) quả vẽ chiến lanh ….... (chanh, tranh)
    b) bằng ….., quả ……. gà,…… minh. (trứng, chứng)
    4. Giải 2 câu đố sau :
    a)

    Con gì nhọn hoắt cái đuôi
    Thấy bóng mèo rồi co cẳng chạy mau.
    (Là con gì ?)
    …………………………………………………………
    b) Con gì lông mượt
    Đôi sừng cong cong
    Lúc ra cánh đồng
    Cày bừa rât giỏi.
    (Là con gì ?)
    …………………………………………………………
    PHÂN BIỆT r/d/gi
    5. Điền r, d hay gi vào chỗ trống :
    Hoa …..ấy đẹp một cách …..ản ..…ị: Mỗi cánh hoa …..ống hệt một
    chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc …..ực …..ỡ.
    6. Điền vào mỗi ô trống 3 từ có tiếng ghi ở cột bên trái:

    PHÂN BIỆT at/ac
    7. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào tòng chỗ trống để tạo từ :
    a) bãi ….., ..… bạn, đất ..…, ….. điện thoại. (các, cát)
    b) chén ..…, chú ….., ….. bỏ, ….. ngát. (bác, bát)
    PHÂN BIỆT iê/yê
    8. Điền vào chỗ trống iê hay yê :
    kể chu…..n
    b..´…n mất
    tu…n truyền
    đồng t..`…n
    PHÂN BIỆT thanh hỏi/ thanh ngã
    9. Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm cho thích hợp :
    Canh vật càng thêm lung linh huyền ao. Ánh trăng đô xuống nhưng mái
    nhà, len loi xuyên qua từng ke lá, tạo nên nhưng đốm sáng lung
    linh chuyên động trên mặt đất.
    BÀI 13
    PHÂN BIỆT iê/yê
    1. Điền vào chỗ trống iê hoặc yê cho thích hợp :
    Cột ……n, b..…n giới, chim …´..n, ch…..n đấu, …..n lặng, h..'…u
    b..´..u k…..u căng, tu..´..t trắng.
    PHÂN BIỆT r/d/gi

    2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ….. dượng, cái ..…, ….. rầm. (dì, gì, rì)
    b) ..… chả, ….. rỉ, lò ….., ….. dẫm, bánh ….. ,thăm .…. (dò, giò, rò)
    3. Tìm các từ có 2 tiếng được ghi bằng d, có 2 tiếng được ghi bằng g,
    có 2 tiếng được ghi bằng r.
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    PHÂN BIỆT thanh hỏi/thanh ngã
    4. Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in đậm :
    Cá heo sinh con và nuôi con bằng sưa, nó khôn hơn cả chó, khi. Có thê
    dạy nps canh gác bờ biên, dân tàu thuyền vào các cang, săn lùng thuyền
    giặc.
    5. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) vắng ..…, ….. vời, ..… chuyện, vui…... (vẻ, vẽ)
    b) cửa ..…, …... lời, bỏ ..…, ….. ngách. (ngõ, ngỏ)
    BÀI 14
    PHÂN BIỆT l/n
    1. Chọn l hay n điền vào chỗ trống và giải các câu đố sau :
    a) Chim gì hay …..ói nhiều …..ời ?
    (Là chim gì ?)
    …………………………………………………………

    b) Cái gì ..…ưu giữ .…óng
    Ruột .…úc .…ào cũng sôi ?
    (Là cái gì ?)
    …………………………………………………………
    2. Tìm 4 tên con vật được viết bắt đầu bằng l.
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    PHÂN BIỆT i/iê
    3. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo tò :
    a) con ..…, ..… thuốc, trái ..…, kim …... (tim, tiêm)
    b) ….. chắn, ….. đấu, ..… tranh, cơm …... (chín, chiến)
    PHÂN BIỆT ăt / ăc
    4. Điền vào chỗ trống ăt hay ăc :
    Tay cầm con dao
    Làm sao cho s ..´..
    Để mà dễ c ..´..
    Để mà dễ ch…..
    Ch….. củi chặt cành.
    5. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống đế tạo từ :
    a) đồi ..…., …… công chuyện, vướng ..…, tinh ….. (mắc, măt)

    b) ..… nhịp, phía ….., ..… bếp, đánh ….. (bắt, bắc)
    BÀI 15
    PHÂN BIỆT ai/ay
    1. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ngày ….., ….. mắn, hoa .…., họa ….., ….. mặc. (mai, may)
    b) xe ….., nhà ….., ….. nhà, gà ….., ….. móc. (mái, máy)
    PHÂN BIỆT s/x
    2. Giải câu đố sau :
    Chẳng con cũng gọi là con
    Uốn mình lượn khắp nước non xa gần
    Phù sa bồi đắp bao lần
    Đồng ngô, bãi mía kết thân đôi bờ.
    (Là con gì ?)
    …………………………………………………………
    3. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) ….. mạc, ….. lạ, ..… xôi, ….. lầy. (sa, xa)
    b) ..… đẹp, ….. lạnh, ….. sẽ, ….. cát. (se, xe)
    PHÂN BIỆT ât/âc
    4. Điền ât hay âc vào chỗ trống
    a) Tấc đất t ..´… vàng.
    b) Người ta là hoa đ..´…

    c) Ăn ngay nói th..'…
    5. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) thứ …..., .…. thang, ….. tanh tách, ….. nút chai. (bậc, bật)
    b) đôi..…, …... đất, ..…. cả, ….. bật. (tất, tấc)
    BÀI 16
    PHÂN BIỆT ui/uy
    1. Điền vào chỗ trống ui hay uy :
    t….. nhiên, v..… vẻ, L..~.. tre, cái t…´.., thủ qu..~.., cái c….~
    PHÂN BIỆT tr/ch
    2. Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
    a) đọc .….., kể …..., câu …..., quyển …....(chuyện, truyện)
    b) …… thành, …… trọng, …… châu, ….… thật.
    3. Ghép từng tiếng ở cột trái với tiếng thích hợp ở cột phải để tạo từ

    PHÂN BIỆT thanh hỏi/thanh ngã

    4. Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào các chữ in đậm và giải các câu đố sau :
    To như núi, nhẹ như bông

    a)

    Chăng tha trên sông, cung trôi lơ lưng ?
    (Là gì?)
    …………………………………………………………
    b)

    Cái gậy cạnh qua trứng gà
    Đem về khoe mẹ ca nhà mừng vui ?
    (Là điểm mấy ?)
    …………………………………………………………
    BÀI 17

    PHÂN BIỆT ui/uy
    1. Điền vào chỗ trống ui hoặc uy :
    ..… nghiêm, chặt c..'.., ng
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn về sách

    “Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.

    Nhúng mã HTML

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG, XÃ THANH MIỆN, TP HẢI PHÒNG !