Tài nguyên THƯ VIỆN

GÓC LỊCH SỬ- tự hào việt nam

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bản tin thư viện

    Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    Ảnh ngẫu nhiên

    486535576_687504323842812_4192407978136768961_n.jpg 486500788_687500893843155_8917663302820642951_n.jpg 486401439_687500637176514_6347543047210448692_n.jpg 486294196_687501327176445_6249731343958734534_n.jpg 486256531_687505017176076_4698278582158444056_n.jpg 486146484_687504613842783_7808117533976263193_n.jpg 486140471_687504337176144_5997173459261202020_n.jpg 486128752_687501447176433_2153146775747211441_n.jpg 486117905_687501973843047_5705350894154693155_n.jpg 486108360_687500860509825_7055729163068952091_n.jpg 486100845_687500907176487_7489795251974386868_n.jpg 486035662_687502307176347_2028289640818027344_n.jpg 486024179_687504430509468_37485015750359318_n.jpg 486011789_687502430509668_5915568254882798963_n.jpg 485931918_687500883843156_1958291412881915226_n.jpg 485926560_687504983842746_1036604437140465450_n.jpg 485926242_687504607176117_474982271559330172_n.jpg 485901515_687501970509714_3422404357053098050_n.jpg 485897349_687502257176352_7447090423107471980_n.jpg 485879015_687504650509446_564184650854094885_n.jpg

    sách nói

    Tủ sách kỹ năng sống

    Góc an toàn giao thông

    Please come in

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ BẠN ĐỌC ĐẾN VỚI WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG - XÃ THANH MIỆN - TP HẢI PHÒNG

    THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG GIỚI THIỆU SÁCH CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH 26/3

    Chào mừng quý vị đến với website của Thư viện trường Tiểu học Tứ Cường- Xã Thanh Miện- Thành phố Hải Phòng

    20 đề thi HKI Toán 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 08h:49' 04-02-2026
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TR N H U HI U

    20 Đ THI H C K I
    MÔN TOÁN 4
    (CÓ ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI (TI T)

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
    ĐỀ SỐ 1

    I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Câu 1. Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
    A. 1205

    B. 3412 C. 5000

    D. 2864

    Câu 2. Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là?
    A. 35

    B. 405

    C. 145 D. 45

    Câu 3. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?


    A. 20

    B. 18

    C. 19



    D. 17



    D. 217

    Câu 4. (1 điểm) Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là


    A. 868

    B. 400



    C. 300

    II. Phần tự luận: (6 điểm)
    Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:


    a) 1988:14













    b) 125  123

    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    c) 104562  458273







    d) 693450  168137



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..

    Bài 2. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:


    a) 4  378  25 b) 214  53 - 214  43



    ……………………………………..







    ……………………………………..



    ……………………………………..







    ……………………………………..

    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    1

    sachhoc.com

    Toán lớp 4

    Bài 3. (2 điểm) Một đàn gà có 28 con trong đó số gà trống ít hơn số gà mái 16 con. Tính
    số gà trống, gà mái.
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………





    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    2

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
    ĐỀ SỐ 2

    I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Câu 1. Số 42 570 300 được đọc là:
    A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
    B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
    C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
    D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
    Câu 2. Số vừa chia hết cho 2 và 5 là:
    A. 102



    B. 120



    C. 125



    D. 152

    Câu 3. Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
    A. Hàng trăm, lớp đơn vị





    B. Hàng nghìn, lớp nghìn



    C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn



    D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn

    Câu 4. 3 tấn 50 kg = . .... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 3050



    B. 30 0050

    C. 350



    D. 305

    II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 386 154 + 260 765





    b) 726 485 – 52 936



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..





    d) 5 176 : 35

    c) 308 × 563







    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..

    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    3

    sachhoc.com

    Toán lớp 4



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..

    Bài 2. (1 điểm) Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 theo thứ tự từ bé đến lớn:


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 3. (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém
    chiều dài 52 m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
    Bài giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 4. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
    I

    B

    A
    O
    C

    D
    P

    K

    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216


    4

    sachhoc.com

    Toán lớp 4

    a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .........và đường thẳng……. ........
    b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng . .......................................................






    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216



    5

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
    ĐỀ SỐ 3

    I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Câu 1. Cho a = 8264; b = 1459. Thì giá trị biểu thức: a + b =?
    A. 6805



    B. 1459



    C. 8264



    D. 9723

    Câu 2. Chọn câu trả lời đúng:


    Số 9760345 gồm:



    A. 97 triệu, 60 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.



    B. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.



    C. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.



    D. 97 triệu, 6 trăm nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.

    Câu 3. Trung bình cộng của các số 45;55 và 80 là:


    A. 50





    B. 60



    C. 65



    D. 70

    Câu 4. Trong các số 79 325; 79 532; 79 523; 79 235, số chia hết cho 2 là:


    A. 79 325



    B. 79 532

    C. 79 523

    D. 79 235

    II. Tự luận: 6 điểm
    Bài 1. (2 điểm) Tính.
    a) 197 635 + 81 324





    b) 68 543 – 56 627



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..





    d) 6420:321

    c) 178  241







    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..

    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    6

    sachhoc.com

    Toán lớp 4

    Bài 2. (2 điểm) Một tổ sản xuất có 25 công nhân. Tháng thứ nhất tổ đó làm được 954
    sản phẩm, tháng thứ hai làm được 821 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 1350 sản
    phẩm. Hỏi trong cả ba tháng đó trung bình mỗi công nhân của tổ đó làm được bao nhiêu
    sản phẩm?
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 3. (1 điểm) Hiện nay hai chị em của Lan và Hoa có chung 21 tuổi. Biết Lan hơn Hoa 3
    tuổi. Tìm tuổi của mỗi người hiện nay?
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 4. (1 điểm) Tìm số bị chia, số chia nhỏ nhất sao cho phép chia đó có thương là 6 và
    số dư là 33.
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………
    ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4

    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    7

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    ĐỀ SỐ 4

    I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Câu 1. Số tự nhiên gồm 2 triệu, 7 trăm nghìn, 3 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là:


    A. 27 389

    B. 270 389 C. 2 070 389

    D. 2 700 389

    Câu 2. Giá trị của chữ số 9 trong số 18 934 576 là:


    A. 900 000

    B. 90 000

    C. 9 000

    D. 9

    C. 5 600

    D. 56 000

    C. 2150

    D. 2015

    Câu 3. Chọn số thích hợp vào chỗ trống:
    a) 5 tấn 6 tạ = …. kg.
    A. 56

    B. 560

    b) 2 giờ 15 phút = ……phút


    A. 215

    B. 135

    c) Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long năm 1010 năm đó thuộc thế kỉ thứ ….


    A. IX

    B. X

    C. XI

    D. XII

    C. 230

    D. 2300

    d) 2 m2 3dm2 = ……dm2


    A. 23

    B. 203

    II. TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính.


    a) 789 × 234

    b) 8192 : 64



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..



    ……………………………………..





    ……………………………………..

    Bài 2. (2 điểm) Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 238 kg gạo, ngày thứ hai
    bán được nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao
    nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    8

    sachhoc.com

    Toán lớp 4



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 3. (2 điểm) Một trang trại chăn nuôi có 560 con gà trống và gà mái. Số gà mái nhiều
    hơn số gà trống là 340 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà mỗi loại?
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận lợi nhất.
    35 × 50 + 35 × 49 + 35
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………





    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    9

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
    ĐỀ SỐ 5

    I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
    nhất Câu1. Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi
    viết là:


    A. 4 002 400



    B. 4 020 420



    C. 402 420

    D. 240 240

    Câu 2. Số nào trong các số sau số có chữ số 8 biểu thị cho 8000?


    A. 83574





    B. 28697





    C. 17832



    D. 90286

    Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg = ............kg là:


    A. 78 kg





    B. 780kg



    C. 7008kg

    D. 708kg

    Câu 4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 65 dm2 = . ............cm2 là:


    A. 6050





    B. 650





    C. 6500



    D. 65 000





    b) 986 769 – 342 538

    …………………………….



    ………………………………

    …………………………….



    …………………………….

    287  24



    …………………………….



    d) 13068 : 27
    …………………………….

    …………………………….
    c)



    ………………………………

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….





    b) x – 935 = 532

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….

    II. TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 324 489 + 446 357



    Bài 2. (1 điểm) Tìm x


    a) x + 2581 = 4621



    Bài 3. (2 điểm) Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được
    ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    10

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    Giải

    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 4. (1 điểm) Tìm một chữ số điền vào ô trống để có kết quả:




    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………





    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    11

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
    ĐỀ SỐ 6

    I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Câu 1. Phép chia 480 : 60 có kết quả là:


    A. 80



    B. 800





    C. 60 D. 8

    Câu 2. Trong các số: 29 214; 35 305; 53 410; 60 958, số chia hết cho cả 2 và 5 là:
    A. 29 214 B. 35 305

    C. 53 410 D. 60 958

    Câu 3. Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau?


    A. 4



    B. 3





    C. 2



    D. 1

    Câu 4. Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng là 11cm thì diện tích là:


    A. 288cm

    B. 288cm2



    C. 308cm

    D. 308cm2

    II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 8m 2 4dm 2 = …………… dm 2
    b) 26 000dm 2 = ………….. m 2
    Bài 2. (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
    a) 265 814 + 353 548





    b) 946 495 – 473859

    …………………………….



    ………………………………

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….

    c) 428  125





    d) 72 450:23

    …………………………….



    ………………………………

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….

    …………………………….



    …………………………….







    Bài 3. (1 điểm).
    a) Tìm x: 7875: x  45
    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    12

    sachhoc.com


    Toán lớp 4

    b) Tính giá trị của biểu thức sau:
    25800:100  32  11 



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 4 (2 điểm). Trường Tiểu học Gia Hòa có 180 bộ bàn ghế, dự định xếp đều vào các
    phòng học. Hỏi:
    a) Nếu xếp mỗi phòng 15 bộ bàn ghế thì được bao nhiêu phòng?
    b) Nếu xếp mỗi phòng 16 bộ bàn ghế thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu phòng và
    còn thừa mấy bộ bàn ghế?
    Lời giải


    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………



    ……………………………………………………………………………………………………………………





    Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
    Hotline: 091.269.8216

    13

    sachhoc.com

    Toán lớp 4
    ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
    ĐỀ SỐ 7

    I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Câu 1. Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là:
    A. 321 523

    B. 321 523 000

    C. 321 5 230

    D. 523 321 000

    Câu 2. Trung bình cộng của 40 ; 25 và 10 là:
    A. 15

    B. 20 C. 40

    D. 25

    1
    Câu 3: Lan có 145 viên bi. Mai có số bi bằng số bi của Lan. Hỏi Mai có bao nhiêu viên
    5
    bi?
    A. 150

    B. 145 C. 29

    D. 140

    Câu 4. Hình chữ nhật ABCD có mấy góc vuông?

    A. 3 góc vuông

    A

    B

    D

    C



    B. 4 góc vuông C. 5 góc vuông

    D. 6 góc vuông

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) 21 tấn 90kg = 21090kg
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn về sách

    “Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.

    Nhúng mã HTML

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG, XÃ THANH MIỆN, TP HẢI PHÒNG !