THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG GIỚI THIỆU SÁCH CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH 26/3
Chào mừng quý vị đến với website của Thư viện trường Tiểu học Tứ Cường- Xã Thanh Miện- Thành phố Hải Phòng
20 đề thi HKI Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:49' 04-02-2026
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:49' 04-02-2026
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TR N H U HI U
20 Đ THI H C K I
MÔN TOÁN 4
(CÓ ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI (TI T)
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
A. 1205
B. 3412 C. 5000
D. 2864
Câu 2. Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là?
A. 35
B. 405
C. 145 D. 45
Câu 3. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. 20
B. 18
C. 19
D. 17
D. 217
Câu 4. (1 điểm) Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là
A. 868
B. 400
C. 300
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 1988:14
b) 125 123
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
c) 104562 458273
d) 693450 168137
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Bài 2. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4 378 25 b) 214 53 - 214 43
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
1
sachhoc.com
Toán lớp 4
Bài 3. (2 điểm) Một đàn gà có 28 con trong đó số gà trống ít hơn số gà mái 16 con. Tính
số gà trống, gà mái.
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
2
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số 42 570 300 được đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2. Số vừa chia hết cho 2 và 5 là:
A. 102
B. 120
C. 125
D. 152
Câu 3. Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn
Câu 4. 3 tấn 50 kg = . .... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 3050
B. 30 0050
C. 350
D. 305
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 386 154 + 260 765
b) 726 485 – 52 936
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
d) 5 176 : 35
c) 308 × 563
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
3
sachhoc.com
Toán lớp 4
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Bài 2. (1 điểm) Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 theo thứ tự từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém
chiều dài 52 m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
I
B
A
O
C
D
P
K
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
4
sachhoc.com
Toán lớp 4
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .........và đường thẳng……. ........
b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng . .......................................................
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
5
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 3
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Cho a = 8264; b = 1459. Thì giá trị biểu thức: a + b =?
A. 6805
B. 1459
C. 8264
D. 9723
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng:
Số 9760345 gồm:
A. 97 triệu, 60 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
B. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
C. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
D. 97 triệu, 6 trăm nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Câu 3. Trung bình cộng của các số 45;55 và 80 là:
A. 50
B. 60
C. 65
D. 70
Câu 4. Trong các số 79 325; 79 532; 79 523; 79 235, số chia hết cho 2 là:
A. 79 325
B. 79 532
C. 79 523
D. 79 235
II. Tự luận: 6 điểm
Bài 1. (2 điểm) Tính.
a) 197 635 + 81 324
b) 68 543 – 56 627
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
d) 6420:321
c) 178 241
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
6
sachhoc.com
Toán lớp 4
Bài 2. (2 điểm) Một tổ sản xuất có 25 công nhân. Tháng thứ nhất tổ đó làm được 954
sản phẩm, tháng thứ hai làm được 821 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 1350 sản
phẩm. Hỏi trong cả ba tháng đó trung bình mỗi công nhân của tổ đó làm được bao nhiêu
sản phẩm?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1 điểm) Hiện nay hai chị em của Lan và Hoa có chung 21 tuổi. Biết Lan hơn Hoa 3
tuổi. Tìm tuổi của mỗi người hiện nay?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Tìm số bị chia, số chia nhỏ nhất sao cho phép chia đó có thương là 6 và
số dư là 33.
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
7
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ SỐ 4
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số tự nhiên gồm 2 triệu, 7 trăm nghìn, 3 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là:
A. 27 389
B. 270 389 C. 2 070 389
D. 2 700 389
Câu 2. Giá trị của chữ số 9 trong số 18 934 576 là:
A. 900 000
B. 90 000
C. 9 000
D. 9
C. 5 600
D. 56 000
C. 2150
D. 2015
Câu 3. Chọn số thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn 6 tạ = …. kg.
A. 56
B. 560
b) 2 giờ 15 phút = ……phút
A. 215
B. 135
c) Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long năm 1010 năm đó thuộc thế kỉ thứ ….
A. IX
B. X
C. XI
D. XII
C. 230
D. 2300
d) 2 m2 3dm2 = ……dm2
A. 23
B. 203
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 789 × 234
b) 8192 : 64
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Bài 2. (2 điểm) Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 238 kg gạo, ngày thứ hai
bán được nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao
nhiêu ki-lô-gam gạo?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
8
sachhoc.com
Toán lớp 4
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (2 điểm) Một trang trại chăn nuôi có 560 con gà trống và gà mái. Số gà mái nhiều
hơn số gà trống là 340 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà mỗi loại?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận lợi nhất.
35 × 50 + 35 × 49 + 35
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
9
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 5
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất Câu1. Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi
viết là:
A. 4 002 400
B. 4 020 420
C. 402 420
D. 240 240
Câu 2. Số nào trong các số sau số có chữ số 8 biểu thị cho 8000?
A. 83574
B. 28697
C. 17832
D. 90286
Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg = ............kg là:
A. 78 kg
B. 780kg
C. 7008kg
D. 708kg
Câu 4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 65 dm2 = . ............cm2 là:
A. 6050
B. 650
C. 6500
D. 65 000
b) 986 769 – 342 538
…………………………….
………………………………
…………………………….
…………………………….
287 24
…………………………….
d) 13068 : 27
…………………………….
…………………………….
c)
………………………………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
b) x – 935 = 532
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 324 489 + 446 357
Bài 2. (1 điểm) Tìm x
a) x + 2581 = 4621
Bài 3. (2 điểm) Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được
ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
10
sachhoc.com
Toán lớp 4
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Tìm một chữ số điền vào ô trống để có kết quả:
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
11
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 6
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Phép chia 480 : 60 có kết quả là:
A. 80
B. 800
C. 60 D. 8
Câu 2. Trong các số: 29 214; 35 305; 53 410; 60 958, số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 29 214 B. 35 305
C. 53 410 D. 60 958
Câu 3. Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 4. Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng là 11cm thì diện tích là:
A. 288cm
B. 288cm2
C. 308cm
D. 308cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 2 4dm 2 = …………… dm 2
b) 26 000dm 2 = ………….. m 2
Bài 2. (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 265 814 + 353 548
b) 946 495 – 473859
…………………………….
………………………………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
c) 428 125
d) 72 450:23
…………………………….
………………………………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
Bài 3. (1 điểm).
a) Tìm x: 7875: x 45
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
12
sachhoc.com
Toán lớp 4
b) Tính giá trị của biểu thức sau:
25800:100 32 11
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 (2 điểm). Trường Tiểu học Gia Hòa có 180 bộ bàn ghế, dự định xếp đều vào các
phòng học. Hỏi:
a) Nếu xếp mỗi phòng 15 bộ bàn ghế thì được bao nhiêu phòng?
b) Nếu xếp mỗi phòng 16 bộ bàn ghế thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu phòng và
còn thừa mấy bộ bàn ghế?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
13
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 7
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là:
A. 321 523
B. 321 523 000
C. 321 5 230
D. 523 321 000
Câu 2. Trung bình cộng của 40 ; 25 và 10 là:
A. 15
B. 20 C. 40
D. 25
1
Câu 3: Lan có 145 viên bi. Mai có số bi bằng số bi của Lan. Hỏi Mai có bao nhiêu viên
5
bi?
A. 150
B. 145 C. 29
D. 140
Câu 4. Hình chữ nhật ABCD có mấy góc vuông?
A. 3 góc vuông
A
B
D
C
B. 4 góc vuông C. 5 góc vuông
D. 6 góc vuông
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 21 tấn 90kg = 21090kg
20 Đ THI H C K I
MÔN TOÁN 4
(CÓ ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI (TI T)
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
A. 1205
B. 3412 C. 5000
D. 2864
Câu 2. Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là?
A. 35
B. 405
C. 145 D. 45
Câu 3. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. 20
B. 18
C. 19
D. 17
D. 217
Câu 4. (1 điểm) Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là
A. 868
B. 400
C. 300
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 1988:14
b) 125 123
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
c) 104562 458273
d) 693450 168137
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Bài 2. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4 378 25 b) 214 53 - 214 43
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
1
sachhoc.com
Toán lớp 4
Bài 3. (2 điểm) Một đàn gà có 28 con trong đó số gà trống ít hơn số gà mái 16 con. Tính
số gà trống, gà mái.
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
2
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số 42 570 300 được đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2. Số vừa chia hết cho 2 và 5 là:
A. 102
B. 120
C. 125
D. 152
Câu 3. Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn
Câu 4. 3 tấn 50 kg = . .... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 3050
B. 30 0050
C. 350
D. 305
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 386 154 + 260 765
b) 726 485 – 52 936
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
d) 5 176 : 35
c) 308 × 563
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
3
sachhoc.com
Toán lớp 4
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Bài 2. (1 điểm) Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 theo thứ tự từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém
chiều dài 52 m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
I
B
A
O
C
D
P
K
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
4
sachhoc.com
Toán lớp 4
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .........và đường thẳng……. ........
b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng . .......................................................
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
5
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 3
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Cho a = 8264; b = 1459. Thì giá trị biểu thức: a + b =?
A. 6805
B. 1459
C. 8264
D. 9723
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng:
Số 9760345 gồm:
A. 97 triệu, 60 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
B. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
C. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
D. 97 triệu, 6 trăm nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Câu 3. Trung bình cộng của các số 45;55 và 80 là:
A. 50
B. 60
C. 65
D. 70
Câu 4. Trong các số 79 325; 79 532; 79 523; 79 235, số chia hết cho 2 là:
A. 79 325
B. 79 532
C. 79 523
D. 79 235
II. Tự luận: 6 điểm
Bài 1. (2 điểm) Tính.
a) 197 635 + 81 324
b) 68 543 – 56 627
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
d) 6420:321
c) 178 241
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
6
sachhoc.com
Toán lớp 4
Bài 2. (2 điểm) Một tổ sản xuất có 25 công nhân. Tháng thứ nhất tổ đó làm được 954
sản phẩm, tháng thứ hai làm được 821 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 1350 sản
phẩm. Hỏi trong cả ba tháng đó trung bình mỗi công nhân của tổ đó làm được bao nhiêu
sản phẩm?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1 điểm) Hiện nay hai chị em của Lan và Hoa có chung 21 tuổi. Biết Lan hơn Hoa 3
tuổi. Tìm tuổi của mỗi người hiện nay?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Tìm số bị chia, số chia nhỏ nhất sao cho phép chia đó có thương là 6 và
số dư là 33.
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
7
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ SỐ 4
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số tự nhiên gồm 2 triệu, 7 trăm nghìn, 3 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là:
A. 27 389
B. 270 389 C. 2 070 389
D. 2 700 389
Câu 2. Giá trị của chữ số 9 trong số 18 934 576 là:
A. 900 000
B. 90 000
C. 9 000
D. 9
C. 5 600
D. 56 000
C. 2150
D. 2015
Câu 3. Chọn số thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn 6 tạ = …. kg.
A. 56
B. 560
b) 2 giờ 15 phút = ……phút
A. 215
B. 135
c) Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long năm 1010 năm đó thuộc thế kỉ thứ ….
A. IX
B. X
C. XI
D. XII
C. 230
D. 2300
d) 2 m2 3dm2 = ……dm2
A. 23
B. 203
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 789 × 234
b) 8192 : 64
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Bài 2. (2 điểm) Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 238 kg gạo, ngày thứ hai
bán được nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao
nhiêu ki-lô-gam gạo?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
8
sachhoc.com
Toán lớp 4
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (2 điểm) Một trang trại chăn nuôi có 560 con gà trống và gà mái. Số gà mái nhiều
hơn số gà trống là 340 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà mỗi loại?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận lợi nhất.
35 × 50 + 35 × 49 + 35
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
9
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 5
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất Câu1. Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi
viết là:
A. 4 002 400
B. 4 020 420
C. 402 420
D. 240 240
Câu 2. Số nào trong các số sau số có chữ số 8 biểu thị cho 8000?
A. 83574
B. 28697
C. 17832
D. 90286
Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg = ............kg là:
A. 78 kg
B. 780kg
C. 7008kg
D. 708kg
Câu 4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 65 dm2 = . ............cm2 là:
A. 6050
B. 650
C. 6500
D. 65 000
b) 986 769 – 342 538
…………………………….
………………………………
…………………………….
…………………………….
287 24
…………………………….
d) 13068 : 27
…………………………….
…………………………….
c)
………………………………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
b) x – 935 = 532
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 324 489 + 446 357
Bài 2. (1 điểm) Tìm x
a) x + 2581 = 4621
Bài 3. (2 điểm) Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được
ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
10
sachhoc.com
Toán lớp 4
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Tìm một chữ số điền vào ô trống để có kết quả:
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
11
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 6
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Phép chia 480 : 60 có kết quả là:
A. 80
B. 800
C. 60 D. 8
Câu 2. Trong các số: 29 214; 35 305; 53 410; 60 958, số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 29 214 B. 35 305
C. 53 410 D. 60 958
Câu 3. Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 4. Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng là 11cm thì diện tích là:
A. 288cm
B. 288cm2
C. 308cm
D. 308cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 2 4dm 2 = …………… dm 2
b) 26 000dm 2 = ………….. m 2
Bài 2. (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 265 814 + 353 548
b) 946 495 – 473859
…………………………….
………………………………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
c) 428 125
d) 72 450:23
…………………………….
………………………………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
Bài 3. (1 điểm).
a) Tìm x: 7875: x 45
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
12
sachhoc.com
Toán lớp 4
b) Tính giá trị của biểu thức sau:
25800:100 32 11
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 (2 điểm). Trường Tiểu học Gia Hòa có 180 bộ bàn ghế, dự định xếp đều vào các
phòng học. Hỏi:
a) Nếu xếp mỗi phòng 15 bộ bàn ghế thì được bao nhiêu phòng?
b) Nếu xếp mỗi phòng 16 bộ bàn ghế thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu phòng và
còn thừa mấy bộ bàn ghế?
Lời giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu
Hotline: 091.269.8216
13
sachhoc.com
Toán lớp 4
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 4
ĐỀ SỐ 7
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là:
A. 321 523
B. 321 523 000
C. 321 5 230
D. 523 321 000
Câu 2. Trung bình cộng của 40 ; 25 và 10 là:
A. 15
B. 20 C. 40
D. 25
1
Câu 3: Lan có 145 viên bi. Mai có số bi bằng số bi của Lan. Hỏi Mai có bao nhiêu viên
5
bi?
A. 150
B. 145 C. 29
D. 140
Câu 4. Hình chữ nhật ABCD có mấy góc vuông?
A. 3 góc vuông
A
B
D
C
B. 4 góc vuông C. 5 góc vuông
D. 6 góc vuông
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 21 tấn 90kg = 21090kg
 





