Tài nguyên THƯ VIỆN

GÓC LỊCH SỬ- tự hào việt nam

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bản tin thư viện

    Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    Ảnh ngẫu nhiên

    486535576_687504323842812_4192407978136768961_n.jpg 486500788_687500893843155_8917663302820642951_n.jpg 486401439_687500637176514_6347543047210448692_n.jpg 486294196_687501327176445_6249731343958734534_n.jpg 486256531_687505017176076_4698278582158444056_n.jpg 486146484_687504613842783_7808117533976263193_n.jpg 486140471_687504337176144_5997173459261202020_n.jpg 486128752_687501447176433_2153146775747211441_n.jpg 486117905_687501973843047_5705350894154693155_n.jpg 486108360_687500860509825_7055729163068952091_n.jpg 486100845_687500907176487_7489795251974386868_n.jpg 486035662_687502307176347_2028289640818027344_n.jpg 486024179_687504430509468_37485015750359318_n.jpg 486011789_687502430509668_5915568254882798963_n.jpg 485931918_687500883843156_1958291412881915226_n.jpg 485926560_687504983842746_1036604437140465450_n.jpg 485926242_687504607176117_474982271559330172_n.jpg 485901515_687501970509714_3422404357053098050_n.jpg 485897349_687502257176352_7447090423107471980_n.jpg 485879015_687504650509446_564184650854094885_n.jpg

    sách nói

    Tủ sách kỹ năng sống

    Góc an toàn giao thông

    Please come in

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ BẠN ĐỌC ĐẾN VỚI WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG - XÃ THANH MIỆN - TP HẢI PHÒNG

    THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG GIỚI THIỆU SÁCH CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH 26/3

    Chào mừng quý vị đến với website của Thư viện trường Tiểu học Tứ Cường- Xã Thanh Miện- Thành phố Hải Phòng

    120 bài toán chọn lọc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 21h:22' 25-12-2025
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    120 BÀI TẬP TOÁN CHỌN LỌC LỚP 1
    (CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO)

    Dạng toán trắc nghiệm:
    (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước Bài trả lời đúng)
    Bài 1. Số có hai chữ số bé hơn 90 và lớn hơn 87 là:
    A. 88

    B. 90

    C. 89

    D. 91

    C. 42

    D. 82

    Bài 2. Kết quả của phép tính 4 + 65 - 23 là:
    A. 86

    B. 46

    Bài 3. Bố đi công tác một tuần và hai chục ngày. Vậy bố đi công tác bao nhiêu ngày?
    A. 21 ngày

    B. 9 ngày

    C. 27 ngày

    Bài 4. Mẹ Lan năm nay 42 tuổi, mẹ hơn chị Lan 22 tuổi. Hỏi chị Lan năm nay bao nhiêu
    tuổi ?
    A. 20 tuổi

    B. 64 tuổi

    C. 24 tuổi

    Bài 5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý đúng.
    a) 3 hình tam giác
    b) 4 Hình tam giác
    c) 5 hình tam giác
    d) 6 hình tam giác
    Bài 6.
    a. Viết số gồm có:
    A. 9 chục 8 đơn vị:

    C. 3 chục:

    B. 5 chục 7 đơn vị:

    D. 7 chục 7 đơn vị:

    b. Các số sau đọc là:
    A. 55:

    C. 74:

    B. 45:

    D. 86:

    Bài 7.
    Cho các số
    A. 98

    89;

    98;

    79;
    B. 89

    87;

    97, số lớn nhất trong các số đó là:
    C. 97

    D. 79

    Bài 8. Khoanh vào ý đúng.
    Hình bên có:
    A.

    2 hình vuông

    B.

    3 hình vuông

    C.

    12 hình tam giác

    D.

    16 hình tam giác

    Bài 9. Kết quả của phép tính trừ : 56 - 33 là :
    A . 32

    B . 33

    C . 23

    Bài 10. Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 62 + ........ = 65
    A. 5

    B. 3

    C. 4

    Bài 11. Số 14 là kết quả của phép tính nào ?
    A . 18 - 7

    B . 15 - 3

    C . 11 + 3

    Bài 12. Lan có sợi dây dài 12 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
    xăng- ti - mét ?
    A. 9 cm

    B . 8 cm

    C . 10 cm

    Bài 13. Số liền trước số 15 là:
    A. 16

    B.

    17

    C.

    14

    Bài 14. Có bao nhiêu đoạn thẳng :
    A. 2 đoạn thẳng

    B. 3 đoạn thẳng

    C. 6 đoạn thẳng

    Bài 15. Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:
    A.

    10

    B.

    17

    C. 15

    Bài 16. Lớp 1A có 18 bạn học sinh nữ trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Hỏi có bao
    nhiêu bạn nữ không đạt học sinh giỏi ?
    A. 10

    B.

    11

    C. 12

    Bài 17. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
    a) 78; 87; 79; 80.

    b) 80; 79; 87; 78.
    c) 78; 79; 80; 87.
    Bài 18. Có bao nhiêu hình tam giác?
    a) 4
    b) 8
    c) 7
    Bài19. Hình bên có bao nhiêu tứ giác?
    a) 3 hình
    b) 4 hình
    c) 5 hình
    d) 6 hình
    Bài 20. Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà mỗi số có chữ số 5 ở hàng đơn vị?
    A. 7 số

    B. 8 số

    C. 9 số

    D. 10 số

    Bài 21. Cho các chữ số 2, 5, 9. Hỏi viết được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau
    từ các chữ số đó?
    Trả lời:……
    Bài 22. Hãy cho biết có bao nhiêu số nhỏ hơn 81 và lớn hơn 65?
    Trả lời:……
    Bài 23. Sau 3 năm nữa, tuổi của Lan và Hoa cộng lại là 24 tuổi. Hỏi hiện nay, tuổi của
    Lan và Hoa cộng lại là bao nhiêu tuổi?
    Trả lời:……
    Bài 24. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 78?
    Trả lời:……
    Bài 25. Để số A cộng với 36 bằng 42 cộng với 25 thì số A phải bằng bao nhiêu?
    Trả lời:……
    Bài 26. Có 7 hòn bi gồm 3 loại: xanh, đỏ, vàng. Biết số bi xanh là nhiều nhất, số bi vàng
    là ít nhất. Hỏi có mấy viên bi màu xanh?
    Trả lời:……

    Bài 27.Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số giống nhau thì
    kết quả sẽ bằng bao nhiêu?
    Trả lời:……
    Bài 28. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà khi cộng hai chữ số của mỗi số đó ta được kết
    quả bằng 8?
    Trả lời:……

    Dạng điền số
    Bài 1. Tính :
    a) 74 – 34 + 10 =
    b) 60 + 10 – 50 =
    c) 53 + 15 – 88 =
    d) 90 + 9 – 98 =
    e) 54 - 23 - 14 + 63 =
    f) 12 + 17 + 14 + 8 + 3 + 6 =
    g) 74 + 54 + 44 - 50 - 40 - 70 =
    Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 14 là số liền trước của số………...
    b) Số bộ nhất có hai chữ số là………
    c) 81 là số liền sau của số …………
    Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
    a

    65

    b

    20

    a+b

    85

    a-b

    45

    48

    29
    10

    58

    18
    0

    49
    0

    Bài 4. Viết số bé nhất có một chữ số ……….
    Viết số lớn nhất có hai chữ số ……….
    Viết số liền trước số lớn nhất có hai chữ số………..

    38

    0
    28
    25

    Viết số liền sau số bé nhất có hai chữ số…………
    Bài 5. Điền dấu thích hợp vào ô trống :
    >

    15 + 33

    65 – 25

    95 - 15

    40 + 40

    81 + 17

    95 + 4

    32 + 15

    93 – 83 +40

    <
    =

    Bài 6. Điền số thích hợp vào ô trống
    28 + 10 -

    = 13

    43 +

    - 56 = 12

    - 21 + 12 = 82

    Bài 7. Điền số thích hợp vào ô trống?
    11 +

    + 37 = 99

    62 -

    + 46 = 88

    27 + 51 -

    Bài 8. Điền số thích hợp vào ô trống?
    a.

    16 + 42 <

    b.

    - 12

    < 22 + 40
    + 36

    79

    - 45

    Bài 9. Điền số thích hợp vào ô trống?
    - 14

    + 36

    - 45

    33

    + 12

    Bài 10. Điền số thích hợp vào ô trống?
    - 20

    + 21

    46

    - 45

    + 98

    = 64

    Bài 11.Điền số thích hợp vào ô trống
    a)
    +26
    - 15

    36
    b) 19 - 5 +

    =

    + 58
    - 69

    + 14

    c)

    17

    23

    26

    Bài 12. Điền số vào các hình.

    +1

    +3
    -

    -6

    -1

    -1

    4

    Bài 13. Điền số thích hợp vào ô trống

    15

    +3
    -15

    -1

    -2

    +10
    +4

    -5

    Dạng toán có lời văn
    Bài 1.Tổ một có 10 bạn , nếu tổ một thêm 2 bạn nữa thì số bạn ở tổ một bằng số bạn ở tổ
    hai. Hỏi tổ hai có mấy bạn ?
    Bài 2.Bình hỏi Minh : “ Năm nay chị bao nhiêu tuổi ? ” Minh đáp : “Tuổi mình nhiều
    hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi . Mình kém chị mình 4 tuổi” Hỏi chị của Minh năm nay
    bao nhiêu tuổi ?
    Bài 3. Một nhóm học sinh đi đến trường . Bạn đi đầu đi trước 2 bạn , bạn đi giữa đi giữa
    2 bạn , bạn đi sau đi sau 2 bạn , Hỏi nhóm đó có mấy bạn ?

    Bài 4. Nam có một số kẹo là số lớn nhất có một chữ số. Hải có số kẹo ít hơn Nam 2
    chiếc. Hỏi Hải có bao nhiêu chiếc kẹo ?
    Bài 5. Hòa 6 tuổi, Bình lớn hơn Hòa 2 tuổi Nga nhiều hơn Bình 1 tuổi. Hỏi bạn Nga bao
    nhiêu tuổi?
    Bài 6. Viết tất cả các số có hai chữ số mà cộng hai chữ số của mỗi số được kết quả là 4?
    Bài 7. Nhà Lan có 36 con gà, trong đó có 21 con gà trống, đã bán đi 15 con. Hỏi:
    a) Nhà Lan còn lại mấy con gà?
    b) Đếm số gà còn lại thì chỉ còn 8 con gà trống. Hỏi nhà Lan còn lại mấy con gà
    trống?
    Bài 8. Mẹ đi chợ về lúc 8 giờ sáng , bố đi làm về lúc 11 giờ . Hỏi bố với mẹ ai đi về nhà
    sớm hơn và sớm hơn người kia mấy giờ ?
    Bài 9. Bạn An hỏi bạn Bình : « Năm nay bố bạn bao nhiêu tuổi ? ». Bình trả lời : «  Tuổi
    của mẹ tớ là số liền sau của 31, còn bố tớ hơn mẹ tớ 4 tuổi ». Em hãy tính xem hiện nay
    bố bạn Bình bao nhiêu tuổi ?
    Bài 10. Anh có 15 hòn bi đỏ và 10 hòn bi đen . Anh cho em 5 hòn bi . Hỏi anh còn bao
    nhiêu hòn bi ?
    Bài 11. Hai sợi dây dài tất cả 16 xăng- ti -mét. Sợi dây thứ nhất dài 5 xăng- ti- mét. Hỏi
    sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng- ti -mét?
    Bài 12. Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có 58 viên bi. Hỏi trước đó Hùng có bao nhiêu
    viên bi?
    Bài 13.Hiện nay tuổi của mẹ Lan và Lan cộng lại bằng 51. Hỏi sau bốn năm nữa, tuổi của
    Lan và mẹ Lan cộng lại bằng bao nhiêu?
    Bài 14.Tìm một số, biết rắng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 37 thì được kết quả 58?
    Bài 15. Trong đợt thi đua vừa qua bạn Hà giành được số điểm 10 đúng bằng số nhỏ nhất
    có hai chữ số cộng với 8. Bạn Hằng giành được số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có một
    chữ số cộng với 10. Hỏi mỗi bạn giành được bao nhiêu điểm 10.
    Bài 16. Một xe ô tô chở 10 khách . Đến một bến có 3 người xuống và 2 người lên.Hỏi
    trên xe bây giờ có bao nhiêu khách?

    Bài 17. Thứ tư của một tuần là ngày 11 trong tháng. Hỏi thứ năm của tuần liền sau là
    ngày nào trong tháng ?
    Bài 18. Bình hỏi Minh: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Minh đáp: “Tuổi mình nhiều
    hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi. Mình kém chị mình 4 tuổi.” Hỏi chị của bạn Minh năm
    nay bao nhiêu tuổi?
    Bài 19. Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59.
    Bài 20. Tổ em có 12 bạn, trong đó có 5 bạn gái. Hỏi số bạn trai tổ em nhiều hơn bạn gái
    là bao nhiêu ?
    Bài 21. Bạn Phước có 14 viên bi, bạn Hạnh có ít hơn bạn Phước 3 viên bi. Hỏi cả hai bạn
    có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Bài 22. Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Hoàng 15 viên bi. Hỏi cả hai
    bạn Ngọc và Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Bài 23. Trong ô tô có 21 hành khách. Đến một bến có 6 người lên và 5 người xuống. Hỏi
    ô tô còn có bao nhiêu hành khách.
    Bài 24. Bạn Trinh có 24 viên bi, Trinh cho Lan 3 viên bi rồi cho Hương 1 viên bi. Hỏi
    Trinh còn bao nhiêu viên bi?
    Bài 25. Bạn Trinh có 24 viên bi. Bạn Lan có ít hơn bạn Trinh 2 viên bi. Hỏi hai bạn có
    tất cả bao nhiêu viên bi?
    Bài 26. Cành trên có 10 con chim đang đậu, cành dưới có 5 con chim đang đậu. Có 1 con
    chim ở cành trên bay xuống đậu vào cành dưới. Hỏi cành trên còn mấy con chim? Cành
    dưới có mấy con chim?
    Bài 27. Hà và Lan hái được 18 bông hoa, riêng Hà hái được 7 bông hoa.
    Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
    Bài 28. Mai, Lan, Hoa thi vẽ tranh. Mai vẽ được 44 bức tranh, Lan vẽ được nhiều hơn
    Mai 1 bức tranh nhưng ít hơn Hoa 2 bức tranh. Hỏi:
    a) Lan vẽ được bao nhiêu bức tranh?
    b) Hoa vẽ được bao nhiêu bức tranh?
    Bài 29. Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là bao
    nhiêu?
    Bài 30. Năm nay anh Hải 14 tuổi. Hỏi 3 năm trước anh Hải bao nhiêu tuổi? Bốn năm sau
    anh Hải có số tuổi là bao nhiêu tuổi ?

    Bài 31. Trên xe buýt có 58 người. Đến bến thứ nhất có 13 người xuống xe, đến bến thứ
    hai có 10 người lên xe. Hỏi trên xe có bao nhiêu người?
    Bài 32. Ông năm nay 68 tuổi . Nếu đem tuổi ông trừ đi 32 thì được tuổi bố. Hỏi năm nay
    bố bao nhiêu tuổi?
    Bài 33. Đàn gà có 65 con gà. Người ta đã bán đi một số con gà thì còn lại 23 con gà. Hỏi
    người ta đã bán bao nhiêu con gà?
    Bài 34. Tủ sách của An đã có 70 quyển truyện. Nay An mua thêm 18 quyển nữa .Hỏi tủ
    sách của An có tất cả bao nhiêu quyển truyện?
    Bài 35. Ngọc hỏi Mai" Ông bạn năm nay bao nhiêu tuổi mà trông già thế? " Mai
    đáp :"Ông tớ kém 8 tuổi thì bằng số lớn nhất có hai chữ số".Vậy ông của Mai bao nhiêu
    tuổi?
    Bài 36. Lan nói: "Nhà tớ số 68" .Huệ nói: " Quay ngược số nhà bạn thì được số nhà nhà
    mình".Vậy số nhà nhà Huệ là bao nhiêu?
    Bài 37. Mai Anh hái được 36 bông hoa, Tuyết Mai hái được số bông hoa là số liền sau số
    22. Hỏi:
    a) Cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?
    b) Bạn nào hái được nhiều hoa hơn và nhiều hơn bao nhiêu bông hoa?
    Bài 38. Việt có 19 con tem, Việt cho Mai và Lan mỗi bạn 4 con tem. Hỏi Việt còn lại bao
    nhiêu con tem?

    Các bài toán hình học.
    Bài 1. Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để hình dưới đây có 4 hình
    tam giác

    Bài 2. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác

    Bài 3. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu điểm , bao nhiêu
    đoạn thẳng ?

    Bài 4. Cho hình vẽ
    a) Có bao nhiêu điểm, là những điểm nào?
    b) Có bao nhiêu đoạn thẳng, là những đoạn
    thẳng nào?
    c) Có bao nhiêu tam giác, là những tam giác
    nào?
    Bài 5. Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu hình tam giác

    Bài 6. Vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình
    tròn?

    Bài 7. Vẽ 2 điểm:
    a) 1 điểm ở trong hình tròn và hình tam giác.
    b) 1 điểm ở ngoài tam giác nhưng trong hình tròn.

    Bài 8. Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác?

    Bài 9. Cho hình dưới:
    a) Có bao nhiêu hình tam giác?
    b) Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa để hình trờn có
    6 hình tam giác
    Bài 10. Cho hình bên:
    a) Có bao nhiêu hình vuông ?
    b) Có bao nhiêu hình chữ nhật ?
    c) Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng nữa để trên hình có 5 hình
    vuông và 4 hình chữ nhật?

    Bài 11. Cho hình bên.
    a) Có bao nhiêu hình vuông?
    b) Có bao nhiêu hình tam giác?

    Các dạng toán khác
    Bài 1. Tìm hai số mà khi cộng lại thì bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số . Nếu lấy số lớn trừ
    đi số bé thì kết quả còng bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số.
    Bài 2. Toàn có một số bi xanh và đỏ . Biết rằng số bi của Toàn bé hơn 10 . Số bi đỏ nhiều
    hơn số bi xanh là 7 . Hãy tính xem Toàn có bao nhiêu bi xanh , bao nhiêu bi đỏ ?
    Bài 3. Nếu mẹ cho Dũng thêm 3 viên kẹo thì Dũng có tất cả 10 viên kẹo . Hỏi Dũng có
    tất cả bao nhiêu viên kẹo ?
    Bài 4. Lan cho Hồng 5 quyển sách , Lan còn lại 12 quyển sách .Hỏi lúc đầu Lan có bao
    nhiêu quyển sách?
    Bài 5. Cho các số 0 , 10 ,20, 30 ,40 ,50,60, 70 ,80 ,90 . Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi
    cộng hai số đó thì có kết quả bằng 70.

    Bài 6. Có 3 loại bi màu xanh , đỏ , vàng đựng trong túi . Biết rằng toàn bộ số bi trong túi
    nhiều hơn tổng số bi đỏ và bi vàng là 5 viên . Số bi xanh ít hơn số bi vàng là 3 viên và
    nhiều hơn số bi đỏ là 4 viên . Hỏi trong túi có bao nhiêu viên bi ?
    Bài 7. Nhà bạn Nam nuôi vịt , ngan , ngỗng . Có 36 con vịt , số ngan ít hơn số vịt 6 con ,
    số ngỗng ít hơn số ngan 10 con . Hỏi nhà bạn Nam có tất cả bao nhiêu con vịt , con
    ngan ?
    Bài 8. Cho số có 2 chữ số , mà chữ số hàng chục thì lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5 .
    Tính tổng 2 chữ số của nó .
    Bài 9. Em hãy nghĩ một số nào đó từ 1 đến 7 . Em cộng số đó với 3 , được bao nhiêu đem
    trừ đi 1 rồi lại trừ tiếp số đã nghĩ . Kết quả cuối cùng bằng 2, có đúng không ?
    Bài 10. Chcó của bạn Tuấn hỏi bạn Tuấn “ Năm nay cháu học lớp mấy rồi ?”. Tuấn đáp “
    Lấy số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì ra lớp cháu đang học” .
    Vậy Tuấn học lớp mấy ?
    Bài 11. Trên cành cao có 25 con chim đậu, cành dưới có 11 con chim đậu. Có 4 con chim
    bay từ cành trên xuống cành dưới đậu. Hỏi cành trên còn lại bao nhiêu con chim đậu,
    cành dưới còn lại bao nhiêu con chim đậu?
    Bài 12. Với ba chữ số 3,2,5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ? Hãy
    viết các số đó?
    Bài 13. Với ba chữ số 0,2,5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ? Hãy
    viết các số đó?
    Bài 14. Hải nói với Hà “ Chị mình bảo tết này thì tuổi chị mình bằng số lớn nhất có một
    chữ số ”. Hà nói “ Còn chị mình thì lại bảo , tết này chị còn thiếu 1 tuổi nữa thì bằng số
    nhỏ nhất có hai chữ số''. Chị của Hà và chị của Hải ai nhiều tuổi hơn?
    Bài 15. Năm khoe với Bốn “ Ba năm nữa thì mình có số tuổi bằng số lớn nhất có một
    chữ số ”. Hỏi bạn Năm mấy tuổi ?
    Bài 16. Số tuổi của An và Ba cộng lại bằng số tuổi của Lan và của Hương cộng lại .
    An nhiều tuổi hơn Hương . Hỏi Ba nhiều tuổi hơn hay ít tuổi hơn Lan ?
    Bài 17.
    a) Viết hai số có hai chữ số mà chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị là 4
    b) Viết số có hai chữ số mà có tổng hai chữ số là 8, chữ số hàng đơn vị là 1.
    Bài 18. Sắp xếp các số 68, 49, 72, 56, 23, 81, 90

    a) Theo thứ tự tăng dần.
    b) Theo thứ tự giảm dần.
    Bài 19. Tính nhanh
    a) 17 + 14 + 12 +18 – 2 – 4 - 8 – 7 ;
    b) 1 + 3 + 8 + 0 +6 +10 + 2
    Bài 20. Cho ba số : 0; 3; 5 có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau ? Hãy viết các số
    đó?
    Bài 21. Số 14 thay đổi như thế nào nếu :
    a) Xóa đi chữ số 1?
    b) Xóa đi chữ số 4 ?
    Bài 22. Điền dấu cộng (+) hoặc dấu trừ (-) vào chỗ chấm (…..) ở dòng sau để có phép
    tính đúng.
    c) 1…….1…….1…….1…….1…….1 = 6
    d) 1…….1…….1…….1…….1…….1 = 4
    e) 1…….1…….1…….1…….1…….1 = 2
    f) 1…….1…….1…….1…….1…….1 = 0
    Bài 23. Cho các số 28 ; 17 ; 9 ; 8 ; 10 ; 0 ; 90 ; 55 ; 72 ; 42.
    Tìm trong dãy số trên :
    a) Các số có 1 chữ số ?
    b) Các số có 2 chữ số ?
    c) Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?
    d) Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
    e) Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần ?
    Bài 24. Từ ba số 18 ; 12 ; 6 . Em hãy lập tất cả các phép tính đúng.
    Bài 25. Điền vào mỗi

    một số chẵn từ 0 đến

    10 sao cho tổng mỗi cạnh tam giác đều có kết quả
    bằng nhau. (Mỗi số chỉ điền 1 lần)

    Bài 26.Điền các số từ 1,2,3,4 vào ô trống để tổng hàng ngang, hàng dọc đều có kết quả
    bằng 10

    Bài 27. Cho bảng ô bên. Hãy điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở các
    hàng ngang, hàng dọc, đường chéo đều bằng 99.

    33
    42 24

    Bài 28. Tấn lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số. Hỏi kết quả
    của phép tính đó là bao nhiêu? Hãy viết phép tính đó?
    Bài 29.Cho các số: 28; 17; 9; 8; 10; 2; 90; 55; 72; 42. Trong dãy số này:
    a) Các số có 1 chữ số là :
    b) Các số có 2 chữ số là :
    c) Số nhỏ nhất có 1 chữ số là :
    d) Số lớn nhất có 2 chữ số là :
    e) Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần:
    Bài 30. Cho các số 0 , 3 , 7
    a) Lập tất cả các số có 2 chữ số .
    b) Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé
     
    Gửi ý kiến

    Danh ngôn về sách

    “Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.

    Nhúng mã HTML

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ CƯỜNG, XÃ THANH MIỆN, TP HẢI PHÒNG !